ĐIỂM TRÚNG TUYỂN (ĐIỂM CHUẨN) CÁC NGÀNH TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY ĐỢT 1 NĂM 2025

Trường Đại học Lâm nghiệp công bố điểm trúng tuyển (điểm chuẩn) các ngành đào tạo đại học chính quy đợt 1 năm 2025, thông tin chi tiết về điểm chuẩn từng ngành như sau:

1. Điểm chuẩn các ngành xét tuyển tại Cơ sở chính Hà Nội 

STT

Ngành tuyển sinh

Mã ngành

Điểm chuẩn quy đổi tương đương giữa các phương thức

Điểm thi
TN THPT 
(mã 100)

Điểm
học bạ
(mã 200)

Điểm thi ĐGNL
ĐHQG HN
(mã 402)

Điểm thi ĐGTD
ĐHBK HN
(mã 402A)

1

Bất động sản

7340116

15.5

18.6

52

36.25

2

Công nghệ chế biến lâm sản

7549001

15.0

18.0

50

35

3

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

15.3

18.36

51

35.5

4

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

15.2

18.24

51

35.5

5

Công nghệ sinh học

7420201

15.0

18.0

50

35

6

Công tác xã hội

7760101

16.0

19.2

54

37.5

7

Du lịch sinh thái

7850104

16.0

19.2

54

37.5

8

Hệ thống thông tin

7480104

15.2

18.24

51

35.5

9

Kế toán

7340301

16.0

19.2

54

37.5

10

Khoa học cây trồng

7620110

19.0

22.8

68

45

11

Kiến trúc cảnh quan

7580102

16.0

19.2

54

37.5

12

Kinh tế

7310101

16.2

19.44

55

38

13

Kỹ thuật cơ khí

7520103

15.2

18.24

51

35.5

14

Kỹ thuật xây dựng

7580201

15.8

18.96

53

37

15

Lâm sinh

7620205

15.0

18.0

50

35

16

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

16.5

19.8

56

38.75

17

Quản lý đất đai

7850103

16.6

19.92

56

39

18

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

15.1

18.12

50

35.25

19

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

7850106

16.1

19.32

54

37.75

20

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

16.0

19.2

54

37.5

21

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

16.7

20.04

57

39.25

22

Quản trị kinh doanh

7340101

15.2

18.24

51

35.5

23

Tài chính - Ngân hàng

7340201

17.0

20.4

58

40

24

Thiết kế nội thất

7580108

16.5

19.8

56

38.75

25

Thú y

7640101

15.3

18.36

51

35.75

26

Lâm nghiệp

7620210

15.0

18.0

50

35

27

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

7520118

20.1

24.12

74

47.75

28

Chăn nuôi

7620105

16.5

19.8

56

38.75


2. Điểm chuẩn các ngành theo điểm thi tốt nghiệp THPT

STT

Tên ngành

Mã ngành

Cơ sở chính

Hà Nội

Phân hiệu Đồng Nai

Phân hiệu Gia Lai

1

Bất động sản

7340116

15.5

2

Công nghệ chế biến lâm sản

7549001

15.0

3

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

15.3

4

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

15.2

5

Công nghệ sinh học

7420201

15.0

6

Công tác xã hội

7760101

16.0

7

Du lịch sinh thái

7850104

16.0

8

Hệ thống thông tin

7480104

15.2

15.0

9

Kế toán

7340301

16.0

16.0

16.0

10

Khoa học cây trồng

7620110

19.0

15.0

15.5

11

Kiến trúc cảnh quan

7580102

16.0

12

Kinh tế

7310101

16.2

13

Kỹ thuật cơ khí

7520103

15.2

14

Kỹ thuật xây dựng

7580201

15.8

15

Lâm sinh

7620205

15.0

15.0

15.0

16

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

16.5

16.0

17

Quản lý đất đai

7850103

16.6

15.0

16.6

18

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

15.1

15.0

19

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

7850106

16.1

20

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

16.0

15.0

21

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

16.7

15.0

22

Quản trị kinh doanh

7340101

15.2

16.0

15.4

23

Tài chính - Ngân hàng

7340201

17.0

16.0

24

Thiết kế nội thất

7580108

16.5

15.0

25

Thú y

7640101

15.3

16.0

26

Bảo vệ thực vật

7620112

15.0

15.0

27

Lâm nghiệp

7620210

15.0

28

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

7520118

20.1

29

Chăn nuôi

7620105

16.5

15.0